Ống Gió Tròn Xoắn
Hiển thị 1 đến 4 trong tổng số 4 (1 Trang)

Nắm bắt nhu cầu sử dụng của khách hàng, cùng đáp ứng nhu cầu vật tư Ống gió tròn xoắn trong điều hòa không khí trung tâm và hệ thống làm mát nhà xưởng. Chúng tôi, Công Ty HADRA  công bố dây chuyền máy sản xuất ống gió tròn - Ống gió tròn xoắn tự động.

Tính năng :

Ống gió tròn xoắn  Là ống gió sản xuất theo tiêu chuẩn Smacna đạt tiêu chuẩn ISO-1999 Ống gió tròn xoắn được dùng làm kênh dẫn gió , thoát gió hoặc cấp khí.

Vật liệu :

Vật liệu chế tạo ống gió tròn xoắn thường là tôn mạ kẽm , inox … có độ dày phổ biến 0.5-1.2 (mm)

Ưu điểm : 

Tính thẩm mỹ cao: ống tròn xoắn được thiết kế bởi những kiến trúc sư giỏi do yêu cầu thẩm mỹ của các công trình, ống có thể được sơn, phối màu phù hợp hoặc nổi bật với cảnh quan bên trong công trình.

Lắp đặt dễ dàng và tiện lợi: Thuộc tính này có thể giúp giảm chi phí lắp đặt do hệ thống ống gió tròn dễ dàng xuyên qua các khung cấu trúc công trình, khẩu độ dài hơn, việc lắp đặt trở nên nhanh hơn, giảm số lượng quang treo và các phụ kiện đi kèm, các đầu nối được thực hiện dễ dàng và nhanh chóng.

Giảm bớt chi phí của chủ đầu tư: ống gió tròn xoắn làm giảm chi phí vận hành do có độ dò gỉ thấp, đặc tính tối ưu cho các luồng khí, giảm bớt áp lực cho phép các thiết bị khác hoạt động tốt hơn. Ống gió xoắn tròn ít bám bụi hơn và dễ dàng làm sạch hơn.

Có nhiều kích cỡ phù hợp với thiết kế của công trình: Để phù hợp với yêu cầu của khách hàng, Chúng tôi đưa ra rất nhiều kích thước ống gió do vậy cũng giảm được thời gian và chi phí lắp đặt. Những thiết bị đi kèm như, cút, quang treo, tee, nắp đậy, đầu thu cũng được chế tạo với nhiều kích cỡ để đảm bảo cho việc lắp đặt dễ dàng .

Kích thước tiêu chuẩn và độ dày vật liệu ống gió tròn xoắn :

 

 

 

ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA

(MM)

 

ĐỘ DÀY VẬT LIỆU CHẾ TẠO THEO ÁP SUÂT(mm)

 

ÁP SUẤT THẤP VÀ TRUNG BÌNH

 

ÁP SUẤT CAO

Ø100

 

 

 

0.5 (mm)

                  

 

 

 

 

 

 

 

              

                        

                           

                               0.75-0.8 (mm)

Ø125

Ø150

Ø175

Ø200

Ø225

Ø250

 

 

 

 

 

 

0.6 (mm)

Ø275

Ø300

Ø325

Ø350

Ø375

Ø400

Ø425

Ø450

Ø475

Ø500

 

Ø525

Ø550

Ø575

 

 

 

                    0.75-0.8 (mm)

 

Ø600

Ø625

Ø650

Ø675

Ø700

Ø725

Ø750

Ø775

Ø800

 

 

 

 

0.95-1.0 (mm)

 

 

 

 

                              1.0 (mm)

Ø825

Ø850

Ø875

Ø900

Ø925

Ø950

Ø975

Ø1000

 

 

 

 

 

1.0-1.2 (mm)

 

 

 

 

 

                               1.2 (mm)

Ø1025

Ø1050

Ø1075

Ø1100

Ø1125

Ø1150

Ø1175

Ø1200

 



sowitech.com.vn
sowitech.com.vn