Khay Cáp
Hiển thị 1 đến 6 trong tổng số 6 (1 Trang)

Nói đến khay cáp, quý khách có thể liên tưởng đến những sản phẩm chi tiết nhỏ dùng để dẫn các đường dây điện, dây cáp có phần phức tạp và dày dặn, cần phải được kết nối để có thể hoạt động tốt. Sản phẩm thường được sử dụng tại những không gian hay tòa nhà cao tầng tập trung đông người, như chung cư, trung tâm thương mại hay tòa nhà công ty lớn. Nhưng để biết được cách lựa chọn khay cáp như thế nào đúng thì có lẽ, rất ít người có thể tường tận.

Tuy là chi tiết nhỏ, song muốn khay cáp có thể thực hiện nhiệm vụ của mình được tốt nhất, cách đảm bảo vẫn là phải được sản xuất tại môi trường ổn định và tuân thủ nghiêm ngặt những quy chuẩn đã được đề ra. Bên cạnh đó, còn phải ghi nhớ đến nguyên, vật liệu sản xuất, kích thước, độ dày mới có thể xác định đầy đủ. Nhưng nếu như quý khách chọn lựa một địa chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng, mọi yêu cầu trên sẽ được đảm bảo thực hiện một cách tuyệt đối.

Nếu như quý khách muốn tham khảo thêm nhiều thông tin liên quan đến sản phẩm, mời truy cập theo website sowitech.com.vn



                                                                                  Hình ảnh khay cáp tại công ty SOWITECH

- Đặc tính tiêu chuẩn:

+ Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.

+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.

+ Kích thước chiều rộng: 50 ÷ 800 mm

+ Kích thước chiều cao: 40 ÷ 200 mm.

+ Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.

+ Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu. Các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

- Dưới đây là một số quy cách thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

 

Tên sản phẩm

Mã sản phẩm

Chiều cao H(mm)

Chiều ngang W(mm)

Độ dày T(mm)

Khay cáp 60x40

KC40x60

40

60

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Khay cáp 50x50

KC50x50

50

50

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Khay cáp 75x50

KC50x75

50

75

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Khay cáp 100x50

KC50x100

50

100

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Khay cáp 150x50

KC50x150

50

150

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Khay cáp 200x50

KC50x200

50

200

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Khay cáp 250x50

KC50x250

50

250

1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 300x50

KC50x300

50

300

1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 100x75

KC75x100

75

100

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Khay cáp 150x75

KC75x150

75

150

0.8 - 1.0 - 1.2 - 1.5

Khay cáp 200x75

KC75x200

75

200

1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 250x75

KC75x250

75

250

1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 300x75

KC75x300

75

300

1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 100x100

KC100x100

100

100

1.0 - 1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 150x100

KC100x150

100

150

1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 200x100

KC100x200

100

200

1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 250x100

KC100x250

100

250

1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 300x100

KC100x300

100

300

1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 400x100

KC100x400

100

400

1.5 - 2.0

Khay cáp 500x100

KC100x500

100

500

1.5 - 2.0

Khay cáp 600x100

KC100x600

100

600

2.0

Khay cáp 800x100

KC100x800

100

800

2.0

Khay cáp 150x150

KC150x150

150

150

1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 200x150

KC150x200

150

200

1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 300x150

KC150x300

150

300

1.2 - 1.5 - 2.0

Khay cáp 400x150

KC150x400

150

400

1.5 - 2.0

Khay cáp 500x150

KC150x500

150

500

1.5 - 2.0

Khay cáp 600x150

KC150x600

150

600

2.0

Khay cáp 800x150

KC150x800

150

800

2.0

Khay cáp 400x200

KC200x400

200

400

2.0

Khay cáp 500x200

KC200x500

200

500

2.0

Khay cáp 600x200

KC200x600

200

600

2.0

Khay cáp 800x200

KC200x800

200

800

2.0

 

▪ Phụ kiện khay cáp gồm:

• Nối khay cáp

• Ke đỡ khay cáp

• Giá treo khay cáp

• Co ngang khay cáp 90˚

• Co đứng khay cáp 90˚

• Tee khay cáp rộng bằng nhau

• Tee khay cáp rộng không bằng nhau

• Ngã tư khay cáp rộng bằng nhau



sowitech.com.vn
sowitech.com.vn